Phụ đề Tiếng Anh
Bản dịch
Last month my grandmother asked me if I could help her to clean out her attic.
I was happy that she asked me.
My grandmother says that her attic is full of junk.
I think that her attic is full of treasures.
I helped her to dust and vacuum the attic.
I pulled and pushed around boxes and crates.
I helped her to wash the floors and walls.
My favorite thing that I did was to sort through the old trunk that she had up there.
The trunk had a rusty latch on it.
It was a bit difficult to open, but my grandmother got a knife and pried the latch open.
The trunk was full of all kinds of things.
There were lots of clothes.
Some of the clothes had been my grandmother’s.
There was a blue velvet dress that she had worn to a dance when she and my grandfather were dating.
It was a beautiful dress, but there were a few moth holes in it.
There were some of my mother’s old clothes.
There was a pair of bell-bottom slacks that had bright flowers on it.
I couldn’t believe that my mother had ever worn something like that.
There were some of my mother’s old report cards.
Some of her marks weren’t very good.
I had fun reading the report cards.
There were photographs.
There was a picture of my grandparents holding my mother when she was a baby.
There was an old baseball glove that one of my uncles had owned.
There was even one of my old dolls in there.
One of her legs was missing.
My grandmother said that I was rough with my dolls when I was little.
I should have taken better care of my toys.
There was even some old jewellery.
I tried on some of the old clothes and jewellery.
I told my grandmother that I liked looking through old things.
My grandmother told me to keep whatever I wanted.
She said that it was all junk.
I still say that the trunk was full of treasures.
Tháng trước, bà tôi hỏi tôi có thể giúp bà dọn dẹp gác mái không. Tôi rất vui vì bà đã hỏi tôi. Bà tôi nói rằng gác mái của bà đầy rác. Tôi nghĩ rằng gác mái của bà đầy những kho báu. Tôi đã giúp bà phủi bụi và hút bụi gác mái. Tôi kéo và đẩy các thùng và hòm xung quanh. Tôi đã giúp bà lau sàn và tường. Điều tôi thích nhất là lục lọi chiếc rương cũ mà bà để trên đó. Chiếc rương có một cái chốt gỉ sét. Mở nó hơi khó, nhưng bà tôi đã lấy một con dao và cạy chốt ra. Chiếc rương chứa đầy đủ thứ. Có rất nhiều quần áo. Một số quần áo là của bà tôi. Có một chiếc váy nhung xanh mà bà đã mặc đến một buổi khiêu vũ khi bà và ông tôi hẹn hò. Đó là một chiếc váy đẹp, nhưng có một vài lỗ mọt trên đó. Có một số quần áo cũ của mẹ tôi. Có một chiếc quần ống loe có hoa sặc sỡ. Tôi không thể tin rằng mẹ tôi đã từng mặc một thứ như vậy. Có một số học bạ cũ của mẹ tôi. Một số điểm của mẹ không được tốt lắm. Tôi rất vui khi đọc học bạ. Có những bức ảnh. Có một bức ảnh ông bà tôi bế mẹ tôi khi mẹ tôi còn bé. Có một chiếc găng tay bóng chày cũ mà một trong những người chú của tôi đã sở hữu. Thậm chí còn có một trong những con búp bê cũ của tôi ở đó. Một trong những chân của nó bị mất. Bà tôi nói rằng tôi đã thô bạo với búp bê của mình khi tôi còn nhỏ. Lẽ ra tôi nên chăm sóc đồ chơi của mình tốt hơn. Thậm chí còn có một số đồ trang sức cũ. Tôi đã thử một số quần áo và đồ trang sức cũ. Tôi nói với bà tôi rằng tôi thích xem những thứ cũ. Bà tôi bảo tôi giữ bất cứ thứ gì tôi muốn. Bà nói rằng tất cả đều là rác. Tôi vẫn nói rằng chiếc rương chứa đầy những kho báu.