Phụ đề Tiếng Anh
Bản dịch
One of my favorite places is the library.
I go there to get books for school, and I go there to get books for pleasure.
I often read mysteries for fun.
In the summer, I read lots of mysteries.
I like to sit outside and read.
In the winter, I have to read books for school.
I go to the library to find out things for my projects.
I often use the dictionary and the atlas.
Some of my friends go with me, and we sit at the tables and do our homework.
We can’t make a lot of noise in the library.
People have to be quiet when they are in a library.
When I first went to the library, I was confused about how to find books.
The librarian showed me how to use the computer to find books.
Now I am able to do all my research myself.
I have read some very interesting books.
I have learned a lot from library books.
I always bring the books back on time so I don’t get a fine.
I am collecting books at home.
People often give me books for gifts.
Soon I will have my own library.
Reading is a good hobby.
Everyone in my family likes to read.
The library has other things besides books.
There are videos at the library.
There are also compact discs at the library.
I have a library card so I can get books, videos or compact discs whenever I want to.
My mother sometimes goes to the library to look at the magazines.
She gets some good recipes from the magazines.
My father looks for books on how to build things.
He is building some bookshelves for me at the moment.
He found the instructions in a book.
My little brother reads children’s books.
He likes books about trains.
I have liked books ever since I was very small.
My mother says that reading is a good habit to get into.
Một trong những nơi yêu thích của tôi là thư viện. Tôi đến đó để lấy sách cho trường học và để đọc giải trí. Tôi thường đọc truyện trinh thám để giải trí. Vào mùa hè, tôi đọc rất nhiều truyện trinh thám. Tôi thích ngồi ngoài trời và đọc sách. Vào mùa đông, tôi phải đọc sách cho trường học. Tôi đến thư viện để tìm hiểu mọi thứ cho các dự án của mình. Tôi thường sử dụng từ điển và bản đồ. Một vài người bạn của tôi đi cùng tôi, và chúng tôi ngồi ở bàn và làm bài tập về nhà. Chúng tôi không thể gây ồn ào trong thư viện. Mọi người phải giữ im lặng khi ở trong thư viện. Khi tôi mới đến thư viện, tôi bối rối về cách tìm sách. Thủ thư đã chỉ cho tôi cách sử dụng máy tính để tìm sách. Bây giờ tôi có thể tự mình thực hiện tất cả các nghiên cứu. Tôi đã đọc một số cuốn sách rất thú vị. Tôi đã học được rất nhiều điều từ sách thư viện. Tôi luôn trả sách đúng hạn để không bị phạt. Tôi đang sưu tập sách ở nhà. Mọi người thường tặng tôi sách làm quà. Chẳng bao lâu nữa tôi sẽ có thư viện của riêng mình. Đọc sách là một sở thích tốt. Mọi người trong gia đình tôi đều thích đọc sách. Thư viện có những thứ khác ngoài sách. Có video ở thư viện. Ngoài ra còn có đĩa compact ở thư viện. Tôi có thẻ thư viện để có thể lấy sách, video hoặc đĩa compact bất cứ khi nào tôi muốn. Mẹ tôi đôi khi đến thư viện để xem tạp chí. Cô ấy lấy được một số công thức nấu ăn hay từ tạp chí. Bố tôi tìm sách về cách xây dựng mọi thứ. Anh ấy đang đóng một số giá sách cho tôi vào lúc này. Anh ấy tìm thấy hướng dẫn trong một cuốn sách. Em trai tôi đọc sách thiếu nhi. Em ấy thích sách về tàu hỏa. Tôi đã thích sách từ khi còn rất nhỏ. Mẹ tôi nói rằng đọc sách là một thói quen tốt nên có.