Family and Relationships 2

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

noun

intimacy

/ˈɪntɪməsi/

sự thân mật

noun

Jealousy

/[ˈʤɛləsi]/

sự ghen tị

noun

Kinship

/[ˈkɪnʃɪp]/

quan hệ họ hàng

noun

Lack of appreciation

/[læk əv əˌpriːʃiˈeɪʃən]/

Sự thiếu trân trọng

noun

Lack of boundaries

/[læk əv ˈbaʊndəriz]/

Thiếu ranh giới

noun

Lack of communication

/[læk əv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən]/

Sự thiếu giao tiếp

noun

Lack of empathy

/[læk əv ˈɛmpəθi]/

Thiếu sự đồng cảm

noun

Lack of forgiveness

/[læk əv fərˈɡɪvnəs]/

Sự thiếu tha thứ

noun

Lack of intimacy

/[læk əv ˈɪntəməsi]/

Sự thiếu thân mật

noun

Lack of problem-solving skills

/[læk ʌv ˈprɑbləm-ˈsɑlvɪŋ skɪlz]/

Thiếu kỹ năng giải quyết vấn đề

noun

Lack of quality time

/[læk əv ˈkwɑləti taɪm]/

Thiếu thời gian chất lượng

noun

Lack of support

/[læk əv səˈpɔrt]/

Sự thiếu hỗ trợ

noun

Loss of a loved one

/[lɒs əv ə lʌvd wʌn]/

Sự mất mát người thân yêu

noun, verb

Love

//lʌv//

yêu, tình yêu

noun

Loyalty

//ˈlɔɪəlti//

Lòng trung thành

noun

marriage

/ˈmærɪdʒ/

hôn nhân

noun

Mental health issues

/[ˈmɛntəl hɛlθ ˈɪʃuːz]/

Các vấn đề sức khỏe tâm thần

noun

Mentor

//ˈmɛn.tɔːr//

người cố vấn

noun

Miscommunication

/[ˌmɪskəmjuːnɪˈkeɪʃən]/

Sự hiểu lầm

noun

Motherhood

/[ˈmʌðərˌhʊd]/

Thiên chức làm mẹ

noun

Neglect

/[nɪˈɡlɛkt]/

sự bỏ bê

n

Nephew

//ˈnɛ.vjuː//

cháu trai

n

Niece

//niːs//

cháu gái

noun

Nurturing

/[ˈnɜrtʃərɪŋ]/

Sự nuôi dưỡng

n

Orphan

//ˈɔːr.fən//

trẻ mồ côi

noun

Parent-child conflict

/[ˈpɛərənt-ʧaɪld ˈkɒnflɪkt]/

Xung đột cha mẹ - con cái

noun

Parenting disagreements

/"[ˈpɛrəntɪŋ ˌdɪsəˈɡriːmənts]"/

Bất đồng quan điểm trong việc nuôi dạy con cái

noun

parents

//ˈperənts//

cha mẹ

noun

Power struggles

/[ˈpaʊər ˈstrʌɡəlz]/

tranh giành quyền lực

noun

Problem solver

/[ˈprɑːbləm ˈsɑːlvər]/

người giải quyết vấn đề

noun

Protector

/[prəˈtɛktər]/

người bảo vệ

noun

Provider

/[prəˈvaɪdər]/

nhà cung cấp

noun

Resentment

/[rɪˈzɛntmənt]/

Sự oán giận, sự phẫn uất

noun, verb

respect

/rɪˈspɛkt/

sự tôn trọng, tôn trọng

noun

Reunion

/[ˌriːˈjunjən]/

Sự đoàn tụ

noun

Role confusion

/[roʊl kənˈfjuːʒən]/

Khủng hoảng vai trò

noun

Role model

/[roʊl ˈmɒdl]/

hình mẫu

noun

Sacrifice

/[ˈsækrɪfaɪs]/

sự hy sinh

noun

Sibling rivalry

/[ˈsɪblɪŋ ˈraɪvəlri]/

sự ganh đua giữa anh chị em

noun

siblings

//ˈsɪblɪŋz//

anh chị em

n

Sister-in-law

//ˈsɪs.tər ɪn lɔː//

chị dâu/em dâu/chị vợ/em vợ

n

Son

//sʌn//

con trai

noun

Spouse

/[spaʊs]/

vợ/chồng

noun

Stress

//strɛs//

căng thẳng

noun

Substance abuse

/[ˈsʌbstəns əˈbjuːs]/

lạm dụng chất gây nghiện

noun, verb

Support

//səˈpɔːrt//

ủng hộ, hỗ trợ

n

Supporter

//səˈpɔːr.tər//

người ủng hộ

noun

Togetherness

/[tʊˈɡɛðərnəs]/

sự đoàn kết

noun

Trust

/[trʌst]/

Sự tin tưởng

noun

Trust issues

/[trʌst ˈɪʃuːz]/

mất lòng tin

noun

Twin

/[twɪn]/

sinh đôi

n

Uncle

//ˈʌŋ.kəl//

Chú/Bác

noun

Unconditional love

/[ʌnkənˈdɪʃənəl lʌv]/

tình yêu vô điều kiện

noun

understanding

/ˌʌndərˈstændɪŋ/

sự hiểu biết

noun

Unity

/[ˈjuːnəti]/

Sự đoàn kết

noun

Upbringing

/[ˈʌpˌbrɪŋɪŋ]/

sự nuôi dưỡng

noun

Verbal arguments

/[ˈvɜrbəl ˈɑːrɡjəmənts]/

tranh cãi bằng lời nói