Energy 2

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

noun

Energy planning

//ˈɛnərdʒi ˈplænɪŋ//

Quy hoạch năng lượng

noun

Energy policy

//ˈɛnərdʒi ˈpɒləsi//

Chính sách năng lượng

noun

Energy poverty

//ˈɛnərdʒi ˈpɑvərti//

Nghèo năng lượng

noun

Energy prices

//ˈɛnərdʒi ˈpraɪsɪz//

Giá năng lượng

noun

Energy recovery

//ˈɛnərdʒi rɪˈkʌvəri//

Thu hồi năng lượng

noun

Energy regulations

//ˈɛnərdʒirɛɡjʊˈleɪʃənz//

Quy định về năng lượng

noun

Energy research

//ˈɛnərdʒi ˈriːsɜːrtʃ//

nghiên cứu năng lượng

noun

Energy resources

//ˈɛnərdʒi rɪˈsɔːrsɪz//

Tài nguyên năng lượng

noun

Energy sector

//ˈɛnərdʒi ˈsɛktər//

ngành năng lượng

noun

Energy security

//ˈɛnərdʒi sɪˈkjʊrəti//

an ninh năng lượng

noun

Energy services

//ˈɛnərdʒi ˈsɜːrvɪsɪz//

dịch vụ năng lượng

noun

Energy source

//ˈɛnərdʒi sɔːrs//

nguồn năng lượng

noun

Energy storage

//ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪdʒ//

Lưu trữ năng lượng

noun

Energy storage technologies

//ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪʤ ˌtɛkˈnɑləʤiz//

Các công nghệ lưu trữ năng lượng

noun

Energy subsidy

//ˈɛnərdʒi ˈsʌbsɪdi//

trợ cấp năng lượng

noun

Energy supply

//ˈɛnərdʒi səˈplaɪ//

Cung cấp năng lượng

noun

Energy technology

//ˈɛnərdʒi tɛkˈnɑləʤi//

công nghệ năng lượng

noun

Energy trade

//ˈɛnərdʒi treɪd//

Thương mại năng lượng

noun

Energy transformation

//ˈɛnərdʒi ˌtrænsfərˈmeɪʃən//

Sự biến đổi năng lượng

noun

Energy transition

//ˈɛnərdʒi trænˈzɪʃən//

chuyển đổi năng lượng

noun

Energy-saving

//ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋ//

tiết kiệm năng lượng

noun

Fossil fuels

//ˈfɒs.əl ˌfjʊəl//

Nhiên liệu hóa thạch

noun

Fuel

//fjuːl//

nhiên liệu

noun

Gas

/ɡæs/

khí

noun

Generator

//ˈdʒɛnəreɪtər//

máy phát điện

noun

Geopolitics

//ˌʤiːoʊˈpɑləˌtɪks//

Địa chính trị

noun

Geothermal

//ˌdʒiːoʊˈθɜrməl//

địa nhiệt

noun

Grid

//ɡrɪd//

lưới

noun

Grid integration

//ɡrɪd ˌɪntɪˈɡreɪʃən//

Tích hợp lưới điện

noun

Grid reliability

//ɡrɪd rɪˈlaɪəˌbɪləti//

Độ tin cậy của lưới điện

noun

Hydropower

//ˈhaɪdroʊˌpaʊər//

thủy điện

noun

Infrastructure protection

//ˈɪnfrəˌstrʌkʧər prəˈtɛkʃən//

Bảo vệ cơ sở hạ tầng

noun

Insulation

//ˌɪnsəˈleɪʃən//

sự cách nhiệt

noun

Kilowatt

//ˈkɪloʊˌwɑt//

kilowatt

noun

Megawatt

//ˈmɛɡəˌwɑt//

Megawatt

noun

Net-zero emissions

//nɛt ˈziəroʊ ɪˈmɪʃənz//

Phát thải ròng bằng không

noun

Nuclear

//ˈnukliər//

hạt nhân

n

Oil

//ɔɪl//

dầu

noun

Photovoltaic

//ˌfoʊtoʊvɒlˈteɪɪk//

quang điện

noun

Power

//ˈpaʊər//

quyền lực, sức mạnh, năng lượng

n. phr

Power plant

//ˈpaʊər plænt//

nhà máy điện

noun

Renewable

//rɪˈnjuːəbl//

tái tạo được

noun

Renewable energy

//rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi//

Năng lượng tái tạo

noun

Renewable energy credits

//rɪˈnjuːərəbəl ˈɛnərdʒi ˈkrɛdɪts//

Tín chỉ năng lượng tái tạo

noun

Resilience

//rɪˈzɪljəns//

Khả năng phục hồi

noun

Risk Assessment

/[rɪsk əˈsɛsmənt]/

Đánh giá rủi ro

noun

Smart grid

//smɑːrt ɡrɪd//

Lưới điện thông minh

noun

Solar

//ˈsoʊlər//

mặt trời

noun

Strategic reserves

//strəˈtiʤɪk rɪˈzɜrvz//

Dự trữ chiến lược

noun

Supply chain

//səˈplaɪ tʃeɪn//

chuỗi cung ứng

noun

Sustainable

//səˈsteɪnəbəl//

bền vững

noun

Thermal

//ˈθɜːrməl//

luồng nhiệt

noun

Tidal

//ˈtaɪdl̩//

thủy triều

noun

Transmission

//trænzˈmɪʃən//

Sự truyền tải

n

Turbine

//ˈtɜr.baɪn//

tua bin

n

Wave

//weɪv//

sóng

n

Wind

//wɪnd//

gió