Advertising 1

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

noun

(To) cold call

//koʊld kɔːl//

cuộc gọi chào hàng ngẫu nhiên

noun

acquisition

//ˌækwɪˈzɪʃən//

sự thu được, sự giành được, sự tiếp thu

noun

Ad campaign

//æd kæmˈpeɪn//

chiến dịch quảng cáo

noun

Ad copy

//æd ˈkɒpi//

văn bản quảng cáo

noun

Ad placement

//æd ˈpleɪsmənt//

Vị trí quảng cáo

noun

Ad space

//æd speɪs//

không gian quảng cáo

noun

Advertisement

//ədˈvɜːrtɪsmənt//

quảng cáo

noun

Advertiser's target

//ˈædvərˌtaɪzərz ˈtɑrɡɪt//

Đối tượng mục tiêu của nhà quảng cáo

noun

Advertising budget

//ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈbʌdʒɪt//

Ngân sách quảng cáo

noun

Advertising effectiveness

//ˈædvərˌtaɪzɪŋ ɪˈfɛktɪvnəs//

hiệu quả quảng cáo

noun

Advertising impact

//ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈɪmpækt//

Tác động của quảng cáo

noun

Advertising medium

//ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈmidiəm//

Phương tiện quảng cáo

noun

Advertising platform

//ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈplætfɔrm//

Nền tảng quảng cáo

noun

Advertising revenue

//ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈrɛvənjuː//

Doanh thu quảng cáo

noun

Advertising strategy

//ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈstrætədʒi//

Chiến lược quảng cáo

noun

Alternatives

//ɔːlˈtɜːrnətɪvz//

các lựa chọn thay thế

noun

Association

//əˌsoʊsiˈeɪʃən//

hiệp hội

noun

Awareness

//əˈwɛərnəs//

nhận thức

noun

Billboard

//ˈbɪlbɔːrd//

biển quảng cáo

noun

Brand awareness

//brænd əˈwɛərnɪs//

Nhận diện thương hiệu

noun

Brand loyalty

//brænd ˈlɔɪəlti//

Sự trung thành với thương hiệu

noun

Brand recognition

//brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən//

Nhận diện thương hiệu

noun

Branding

//ˈbrændɪŋ//

Xây dựng thương hiệu

noun

Buy and sell

//baɪ ænd sɛl//

mua bán

noun

Call to action

//kɔːl tuː ˈækʃən//

kêu gọi hành động

n

Campaign

//kæmˈpeɪn//

chiến dịch

noun

Celebrity endorsement

//səˈlɛbrɪti ɪnˈdɔːrsmənt//

Quảng cáo có người nổi tiếng làm đại diện

noun

Channels

//ˈtʃænəlz//

kênh

noun

Classified ads

//ˈklæsɪˌfaɪd ædz//

quảng cáo rao vặt

noun

Commercial

//kəˈmɜːrʃəl//

quảng cáo

noun

Commercial break

//kəˈmɜːrʃəl breɪk//

Quảng cáo xen giữa chương trình

noun

Commercial channel

//kəˈmɜːrʃəl ˈtʃænəl//

kênh thương mại

noun

Companies

//ˈkʌmpəniz//

các công ty

noun

Competition

//ˌkɒmpɪˈtɪʃən//

Sự cạnh tranh

noun

Competitors

//kəmˈpɛtɪtərz//

đối thủ cạnh tranh

noun

Consumer

//kənˈsjuːmər//

người tiêu dùng

noun

Consumer behavior

//kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər//

Hành vi người tiêu dùng

noun

Consumerism

//kənˈsjuːmərɪzəm//

Chủ nghĩa tiêu dùng

noun

Consumption habits

//kənˈsʌmpʃən ˈhæbɪts//

Thói quen tiêu dùng

noun

Critical thinking skills

//ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ skɪlz//

Kỹ năng tư duy phản biện

n

Customer

//ˈkʌs.tə.mər//

khách hàng

noun

Deceptive

//dɪˈsɛptɪv//

dối trá, lừa dối

noun

Digital marketing

/[ˈdɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ]/

Tiếp thị kỹ thuật số

noun

Direct mail

//dɪˈrɛkt meɪl//

thư quảng cáo trực tiếp

noun

Dissatisfaction

//ˌdɪsəˈsætɪsˌfækʃən//

sự bất mãn

n

Distribution

//ˌdɪstrɪˈbjuːʃən//

sự phân phối

noun

Early age

//ˈɜːrli eɪdʒ//

tuổi thơ

noun

Ethical implications

//ˈɛθɪkəl ˌɪmplɪˈkeɪʃənz//

hệ lụy đạo đức

noun

Evaluate

//ɪˈvæljʊˌeɪt//

đánh giá

noun

Exaggerate

//ɪɡˈzædʒəˌreɪt//

phóng đại

noun

Excessive

//ɪkˈsɛsɪv//

quá mức

noun

Exploitation

//ˌɛksplɔɪˈteɪʃən//

sự bóc lột

noun

False expectations

//fɔls ˌɛkspɛkˈteɪʃənz//

Kỳ vọng sai lầm

noun

Familiarity

//fəˌmɪliˈærəti//

Sự quen thuộc