Phụ đề Tiếng Anh
Bản dịch
I just got a job at the grocery store.
This is my first job.
I will receive a pay cheque every two weeks.
I wear a uniform.
The uniform has the name of the grocery store on it.
I have many jobs at the grocery store.
I have to collect all the carts from the parking lot and bring them back into the store.
I have to put all the produce out for the people to see.
I will be putting out the vegetables.
There are carrots, lettuce, cabbages, cucumbers and beans to put out this morning.
I also have to put the fruit out on the stands so that it looks nice.
The oranges roll away when I put them out, so I have to be careful.
I put out the apples, bananas and grapes.
I stack boxes up so that people can buy cereal and cookies.
I have to be careful, or the boxes will fall.
There are cans of things which also need to be placed on the shelves.
Tôi vừa nhận được việc làm tại cửa hàng tạp hóa. Đây là công việc đầu tiên của tôi. Tôi sẽ nhận lương mỗi hai tuần một lần. Tôi mặc đồng phục. Đồng phục có tên của cửa hàng tạp hóa trên đó. Tôi có nhiều việc phải làm ở cửa hàng tạp hóa. Tôi phải thu thập tất cả các xe đẩy từ bãi đậu xe và mang chúng trở lại cửa hàng. Tôi phải bày tất cả các sản phẩm ra cho mọi người xem. Tôi sẽ bày rau củ. Có cà rốt, xà lách, bắp cải, dưa chuột và đậu để bày ra sáng nay. Tôi cũng phải bày trái cây lên các quầy hàng sao cho đẹp mắt. Cam lăn đi khi tôi bày chúng ra, vì vậy tôi phải cẩn thận. Tôi bày táo, chuối và nho. Tôi xếp các hộp lên để mọi người có thể mua ngũ cốc và bánh quy. Tôi phải cẩn thận, nếu không các hộp sẽ rơi. Có những lon đồ cũng cần được đặt lên kệ.