Câu
Excuse me, could you tell me the departure time?
/ɪksˈkjuːz miː, kʊd juː tɛl miː ðə dɪˈpɑːʧə taɪm/
Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết giờ khởi hành không?
Câu
Has the flight been delayed?
/hæz ðə flaɪt biːn dɪˈleɪd/
Chuyến bay có bị hoãn không?
Câu
What time will boarding begin?
/wɒt taɪm wɪl ˈbɔːdɪŋ bɪˈgɪn/
Giờ lên máy bay sẽ bắt đầu lúc mấy giờ?
Câu
From which gate will the flight depart?
/frɒm wɪʧ geɪt wɪl ðə flaɪt dɪˈpɑːt/
Chuyến bay sẽ khởi hành từ cổng nào?
Câu
The flight is delayed by one hour.
/ðə flaɪt ɪz dɪˈleɪd baɪ wʌn ˈaʊə/
Chuyến bay bị hoãn một giờ.
Câu
Please check the screen for updates.
/pliːz ʧɛk ðə skriːn fɔː ˈʌpdeɪts/
Vui lòng kiểm tra màn hình để biết cập nhật.
Câu
Thank you for your help.
/θæŋk juː fɔː jɔː hɛlp/
Câu
Boarding will start at 11:00.
/ˈbɔːdɪŋ wɪl stɑːt æt ɪˈlɛvn əˈklɒk/
Giờ lên máy bay sẽ bắt đầu lúc 11:00.
Câu
The new departure time is 11:30.
/ðə njuː dɪˈpɑːʧə taɪm ɪz ɪˈlɛvn ˈθɜːti/
Giờ khởi hành mới là 11:30.
Câu
I feel more relaxed now.
/aɪ fiːl mɔː rɪˈlækst naʊ/
Bây giờ tôi cảm thấy yên tâm hơn.