Câu
Excuse me, what time is the flight?
/ɪksˈkjuːz miː, wɒt taɪm ɪz ðə flaɪt/
Xin lỗi, chuyến bay lúc mấy giờ?
Câu
Your flight is at 10:30 a.m.
/jɔː flaɪt ɪz æt tɛn ˈθɜːti eɪ ɛm/
Chuyến bay của bạn lúc 10 giờ 30 sáng.
Câu
Boarding starts at 9:45 a.m.
/ˈbɔːdɪŋ stɑːts æt naɪn ˈfɔːti faɪv eɪ ɛm/
Bắt đầu lên máy bay lúc 9 giờ 45.
Câu
Where should I go for exit procedures?
/weə ʃʊd aɪ ɡəʊ fɔːr ˈɛksɪt prəˈsiːʤəz/
Tôi cần đi đâu để làm thủ tục xuất cảnh?
Câu
Please go through security check.
/pliːz ɡəʊ θruː sɪˈkjʊərɪti ʧɛk/
Xin mời đi qua kiểm tra an ninh.
Câu
Then proceed to the immigration desk.
/ðɛn prəˈsiːd tuː ði ˌɪmɪˈɡreɪʃən dɛsk/
Sau đó hãy đến quầy xuất nhập cảnh.
Câu
Do you have your passport?
/duː juː hæv jɔː ˈpɑːspɔːt/
Anh/Chị có hộ chiếu không?
Câu
Do you have your boarding pass?
/duː juː hæv jɔː ˈbɔːdɪŋ pɑːs/
Anh/Chị có vé lên máy bay không?
/hæv ə seɪf ˈʤɜːni/
Chúc chuyến đi của bạn an toàn.