Cụm từ

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

Can you break this bill?

/kæn juː breɪk ðɪs bɪl/

Bạn có thể đổi tờ tiền này không?

Câu

Do you have smaller notes?

/duː juː hæv ˈsmɔːlə nəʊts/

Bạn có tiền nhỏ hơn không?

Câu

I only have a large bill.

/aɪ ˈəʊnli hæv ə lɑːʤ bɪl/

Tôi chỉ có tờ tiền lớn.

Câu

The total is forty-five thousand dong.

/ðə ˈtəʊtl ɪz ˈfɔːti faɪv ˈθaʊzənd dɒŋ/

Tổng cộng là bốn mươi lăm nghìn đồng.

Câu

Sorry, I don’t have enough change.

/ˈsɒri aɪ dəʊnt hæv ɪˈnʌf ʧeɪnʤ/

Xin lỗi, tôi không có đủ tiền lẻ.

Câu

You can buy a bottle of water too.

/juː kæn baɪ ə ˈbɒtl əv ˈwɔːtə tuː/

Bạn cũng có thể mua một chai nước.

Câu

That makes it easier.

/ðæt meɪks ɪt ˈiːzɪə/

Như vậy sẽ dễ hơn.

Câu

Here is your change.

/hɪə ɪz jɔː ʧeɪnʤ/

Đây là tiền thối của bạn.

Câu

Thank you very much.

/θæŋk juː ˈvɛri mʌʧ/

Cảm ơn bạn rất nhiều.

Câu

Always carry small bills when traveling.

/ˈɔːlweɪz ˈkæri smɔːl bɪlz wɛn ˈtrævlɪŋ/

Luôn mang theo tiền lẻ khi đi du lịch.