Cụm từ

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

Where is the gym?

/weə ɪz ðə dʒɪm/

Phòng gym ở đâu?

Câu

The gym is on the second floor.

/ðə dʒɪm ɪz ɒn ðə ˈsɛkənd flɔː/

Phòng gym ở tầng 2.

Câu

Where is the swimming pool?

/weə ɪz ðə ˈswɪmɪŋ puːl/

Hồ bơi ở đâu?

Câu

The swimming pool is on the rooftop.

/ðə ˈswɪmɪŋ puːl ɪz ɒn ðə ˈruːftɒp/

Hồ bơi ở tầng thượng.

Câu

Can I have the Wi-Fi password?

/kæn aɪ hæv ðə ˈwaɪfaɪ ˈpɑːswɜːd/

Tôi có thể xin mật khẩu Wi-Fi không?

Câu

The Wi-Fi is free.

/ðə ˈwaɪfaɪ ɪz friː/

Wi-Fi miễn phí.

Câu

The password is on the key card holder.

/ðə ˈpɑːswɜːd ɪz ɒn ðə kiː kɑːd ˈhəʊldə/

Mật khẩu được ghi trên bìa giữ chìa khóa.

Câu

What time is breakfast?

//wʌt taɪm ɪz ˈbrɛkfəst//

Bữa sáng lúc mấy giờ?

Câu

Breakfast is from 6:30 am to 10:00 am.

/ˈbrɛkfəst ɪz frɒm sɪks ˈθɜːti eɪɛm tə tɛn eɪɛm/

Bữa sáng từ 6:30 sáng đến 10:00 sáng.

Câu

Thank you for your help.

/θæŋk juː fɔː jɔː hɛlp/

Cảm ơn bạn vì đã giúp.