Sentence

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

Hi! How are you?

/haɪ! haʊ ɑːr juː?/

Chào! Bạn khỏe không?

Câu

I miss you.

/aɪ mɪs juː/

Mình nhớ bạn.

Câu

What are you doing?

/wɒt ɑːr juː ˈduːɪŋ?/

Bạn đang làm gì?

Câu

Everything is fine.

/ˈɛvrɪθɪŋ ɪz faɪn/

Mọi chuyện ổn cả.

Câu

How's your work?

/haʊz jɔːr wɜːrk?/

Công việc của bạn thế nào?

Câu

I just started a new job.

/aɪ ʤʌst ˈstɑːrtɪd ə njuː dʒɒb/

Mình vừa bắt đầu công việc mới.

Câu

School is challenging.

/skuːl ɪz ˈʧælɪndʒɪŋ/

Việc học khá khó.

Câu

Let's video call next weekend.

/lɛts ˈvɪdiəʊ kɔːl nɛkst ˈwiːkɛnd/

Hãy gọi video vào cuối tuần tới.

Câu

I wish we could meet soon.

/aɪ wɪʃ wi kʊd miːt suːn/

Giá mà chúng ta có thể gặp nhau sớm.

Câu

Take care!

/teɪk keə/

Giữ gìn sức khỏe nhé!