Sentence

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

Are you feeling okay?

/ɑː juː ˈfiːlɪŋ ˈəʊkeɪ/

Bạn cảm thấy ổn chứ?

Câu

You look pale.

/juː lʊk peɪl/

Bạn trông xanh xao.

Câu

Did you sleep well last night?

/dɪd juː sliːp wɛl lɑːst naɪt/

Đêm qua bạn ngủ ngon chứ?

Câu

Do you need any medicine?

/duː juː niːd ˈɛni ˈmɛdɪsɪn/

Bạn có cần thuốc không?

Câu

You should see a doctor.

/juː ʃʊd siː ə ˈdɒktə/

Bạn nên đi khám bác sĩ.

Câu

Don’t push yourself too hard.

/dəʊnt pʊʃ jɔːˈsɛlf tuː hɑːd/

Đừng làm việc quá sức.

Câu

Take some rest.

/teɪk sʌm rɛst/

Hãy nghỉ ngơi.

Câu

Are you catching a cold?

/ɑː juː ˈkæʧɪŋ ə kəʊld/

Bạn có bị cảm lạnh không?

Câu

I hope you get better soon.

/aɪ həʊp juː gɛt ˈbɛtə suːn/

Mong bạn mau khỏe.

Câu

Health is more important than work.

/hɛlθ ɪz mɔːr ɪmˈpɔːtənt ðæn wɜːk/

Sức khỏe quan trọng hơn công việc.