Learn vocabulary through Flashcards - Memorize fast and effectively.
sự khởi hành
Sự đến, sự tới, đến, tới
Lịch trình; Thời khóa biểu; Kế hoạch
sân ga
trì hoãn, chậm trễ
quầy thông tin
xác nhận
nhẹ nhõm, yên tâm
rời đi
đến nơi