Sentence

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

Sophie and Laura are sisters.

/ˈsoʊfi ænd ˈlɔːrə ɑːr ˈsɪstərz/

Sophie và Laura là chị em.

Câu

Laura dated Mark before.

/ˈlɔːrə ˈdeɪtɪd mɑːrk bɪˈfɔːr/

Laura từng hẹn hò với Mark.

Câu

Now Laura is engaged to Peter.

/naʊ ˈlɔːrə ɪz ɪnˈɡeɪdʒd tuː ˈpiːtər/

Giờ Laura đính hôn với Peter.

Câu

Sophie loves Mark.

/ˈsoʊfi lʌvz mɑːrk/

Sophie yêu Mark.

Câu

Laura feels betrayed.

/ˈlɔːrə fiːlz bɪˈtreɪd/

Laura cảm thấy bị phản bội.

Câu

Their parents agree with Laura.

/ðer ˈperənts əˈɡriː wɪð ˈlɔːrə/

Bố mẹ họ đồng ý với Laura.

Câu

Sophie’s children support her.

/ˈsoʊfiz ˈʧɪldrən səˈpɔːrt hɜːr/

Các con của Sophie ủng hộ cô ấy.

Câu

The family thinks it’s inappropriate.

/ðə ˈfæmɪli θɪŋks ɪts ˌɪnəˈproʊpriɪt/

Gia đình cho rằng điều này không thích hợp.

Câu

Sophie feels torn.

/ˈsoʊfi fiːlz tɔːrn/

Sophie cảm thấy bối rối.

Câu

Sophie must choose love or family rules.

/ˈsoʊfi mʌst ʧuːz lʌv ɔːr ˈfæmɪli ruːlz/

Sophie phải chọn tình yêu hoặc quy tắc gia đình.