Sentence

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

Mark has been married for thirty years.

/mɑːrk hæz bɪn ˈmærid fɔːr ˈθɜːrti jɪrz/

Mark đã kết hôn được ba mươi năm.

Câu

His wife no longer holds his hand.

/hɪz waɪf noʊ ˈlɔːŋgər hoʊldz hɪz hænd/

Vợ ông ấy không còn nắm tay ông nữa.

Câu

They have three adult children.

/ðeɪ hæv θriː əˈdʌlt ˈʧɪldrən/

Họ có ba người con đã trưởng thành.

Câu

She had heart surgery in the past.

/ʃiː hæd hɑːrt ˈsɜːrdʒəri ɪn ðə pæst/

Cô ấy đã từng phẫu thuật tim.

Câu

They have been attending counseling sessions.

/ðeɪ hæv bɪn əˈtɛndɪŋ ˈkaʊnsəlɪŋ ˈsɛʃənz/

Họ đã tham gia các buổi tư vấn.

Câu

Mark stood by his wife during stressful years.

/mɑːrk stʊd baɪ hɪz waɪf ˈdʊrɪŋ ˈstrɛsfəl jɪrz/

Mark đã ở bên vợ trong những năm căng thẳng.

Câu

She no longer gives him compliments.

/ʃiː noʊ ˈlɔːŋgər gɪvz hɪm ˈkɑːmplɪmənts/

Cô ấy không còn khen ông ấy nữa.

Câu

She says she is not interested in anyone else.

/ʃiː sɛz ʃiː ɪz nɑːt ˈɪntrəstɪd ɪn ˈɛniwʌn ɛls/

Cô ấy nói rằng cô ấy không quan tâm đến ai khác.

Câu

Mark wants advice from Helen.

/mɑːrk wɑːnts ədˈvaɪs frʌm ˈhɛlən/

Mark muốn nhận lời khuyên từ Helen.

Câu

There is no romance or affection anymore.

/ðɛr ɪz noʊ roʊˈmæns ɔːr əˈfɛkʃən ˈɛnimɔːr/

Không còn sự lãng mạn hay tình cảm nữa.