Câu
A mind map is a diagram for organizing ideas.
//ə maɪnd mæp ɪz ə ˈdaɪəɡræm fə ˈɔːɡənaɪzɪŋ aɪˈdɪəz//
Bản đồ tư duy là sơ đồ để sắp xếp ý tưởng.
Câu
Start in the center with an image.
//stɑːt ɪn ðə ˈsɛntə wɪð ən ˈɪmɪdʒ//
Bắt đầu ở trung tâm bằng một hình ảnh.
Câu
Use colors throughout your map.
//juːz ˈkʌləz θruːˈaʊt jɔː mæp//
Dùng màu sắc cho toàn bộ bản đồ.
Câu
Select key words for each branch.
//sɪˈlɛkt kiː wɜːdz fə iːʧ brɑːnʧ//
Chọn từ khóa cho mỗi nhánh.
Câu
Make lines flow from the center.
//meɪk laɪnz fləʊ frəm ðə ˈsɛntə//
Làm các đường tỏa ra từ trung tâm.
Câu
Add images and symbols to remember better.
//æd ˈɪmɪdʒɪz ənd ˈsɪmbəlz tə rɪˈmɛmbə ˈbɛtə//
Thêm hình ảnh và ký hiệu để nhớ tốt hơn.
Câu
Organize ideas in order of importance.
//ˈɔːɡənaɪz aɪˈdɪəz ɪn ˈɔːdə əv ɪmˈpɔːtəns//
Sắp xếp ý tưởng theo mức độ quan trọng.
Câu
Mind maps help you study and solve problems.
//maɪnd mæps hɛlp juː ˈstʌdi ənd sɒlv ˈprɒbləmz//
Bản đồ tư duy giúp bạn học tập và giải quyết vấn đề.
Câu
You can draw maps by hand or use software.
//juː kæn drɔː mæps baɪ hænd ɔː juːz ˈsɒftweə//
Bạn có thể vẽ bản đồ bằng tay hoặc sử dụng phần mềm.
Câu
Keep the map clear and easy to read.
//kiːp ðə mæp klɪər ənd ˈiːzi tə riːd//
Giữ bản đồ rõ ràng và dễ đọc.