Sentence

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

Wilson promised peace.

//ˈwɪlsən ˈprɒmɪst piːs//

Wilson hứa hòa bình.

Câu

His government wanted war.

//hɪz ˈɡʌvənmənt ˈwɒntɪd wɔː//

Chính phủ ông ấy muốn chiến tranh.

Câu

They made a propaganda team.

//ðeɪ meɪd ə ˌprɒpəˈɡændə tiːm//

Họ lập nhóm tuyên truyền.

Câu

The team changed public opinion.

//ðə tiːm ʧeɪndʒd ˈpʌblɪk əˈpɪnjən//

Nhóm đã thay đổi dư luận.

Câu

Americans began to hate Germany.

//əˈmɛrɪkənz bɪˈɡæn tə heɪt ˈdʒɜːməni//

Người Mỹ bắt đầu ghét Đức.

Câu

Freedoms were restricted.

//ˈfriːdəmz wɜːr rɪˈstrɪktɪd//

Các quyền tự do bị hạn chế.

Câu

Media supported the campaign.

//ˈmiːdiə səˈpɔːtɪd ðə kæmˈpeɪn//

Truyền thông ủng hộ chiến dịch.

Câu

They invented atrocities.

//ðeɪ ɪnˈvɛntɪd əˈtrɒsɪtiz//

Họ bịa ra tội ác.

Câu

Hitler learned this method.

//ˈhɪtlə lɜːnd ðɪs ˈmɛθəd//

Hitler học phương pháp này.

Câu

State propaganda works.

//steɪt ˌprɒpəˈɡændə wɜːks//

Tuyên truyền nhà nước hiệu quả.