Sentence
Maya is worried about her nephew.
//ˈmaɪə ɪz ˈwɝːid əˈbaʊt hɝ ˈnɛfju//
Maya lo lắng về cháu trai.
Sentence
Liam is sixteen.
//ˈliːəm ɪz ˌsɪkˈstiːn//
Sentence
He washes his hands again and again.
//hi ˈwɑʃɪz hɪz hændz əˈɡɛn ænd əˈɡɛn//
Em rửa tay lặp đi lặp lại.
Sentence
His hands are red and sore.
//hɪz hændz ɑr rɛd ænd sɔr//
Sentence
His parents say it is normal.
//hɪz ˈpɛrənts seɪ ɪt ɪz ˈnɔrməl//
Bố mẹ em nói đó là bình thường.
Sentence
They scold him for washing.
//ðeɪ skoʊld hɪm fər ˈwɑʃɪŋ//
Sentence
Maya thinks it may be OCD.
//ˈmaɪə θɪŋks ɪt meɪ bi ˌoʊ siː ˈdiː//
Maya nghĩ đó có thể là OCD.
Sentence
She talks to the school counselor.
//ʃi tɔks tə ðə skul ˈkaʊnsələr//
Cô nói với cô tư vấn học đường.
Sentence
The counselor suggests a checkup.
//ðə ˈkaʊnsələr səˈdʒɛsts ə ˈtʃɛkʌp//
Cô tư vấn gợi ý khám sức khỏe.
Sentence
Getting help can make him better.
//ˈɡɛtɪŋ hɛlp kæn meɪk hɪm ˈbɛtər//
Nhận trợ giúp có thể giúp em tốt hơn.