Cụm từ

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

I lost my luggage.

/aɪ lɒst maɪ ˈlʌɡɪdʒ/

Tôi bị mất hành lý.

Câu

My passport is missing.

/maɪ ˈpɑːspɔːt ɪz ˈmɪsɪŋ/

Hộ chiếu của tôi bị mất.

Câu

Can you help me?

/kæn juː hɛlp miː/

Bạn có thể giúp tôi không?

Câu

I need to report a lost passport.

/aɪ niːd tə rɪˈpɔːt ə lɒst ˈpɑːspɔːt/

Tôi cần báo mất hộ chiếu.

Câu

Where is the information desk?

/weə ɪz ði ˌɪnfəˈmeɪʃən dɛsk/

Quầy thông tin ở đâu?

Câu

Please fill out this form.

/pliːz fɪl aʊt ðɪs fɔːm/

Vui lòng điền vào phiếu này.

Câu

My flight number is VN123.

/maɪ flaɪt ˈnʌmbər ɪz viː ɛn wʌn tuː θriː/

Số hiệu chuyến bay của tôi là VN123.

Câu

The suitcase is black and large.

/ðə ˈsuːtkeɪs ɪz blæk ənd lɑːdʒ/

Chiếc vali màu đen và to.

Câu

You should contact your embassy.

/juː ʃʊd ˈkɒntækt jɔːr ˈɛmbəsi/

Bạn nên liên hệ với đại sứ quán.

Câu

We will update you if we find your luggage.

/wiː wɪl ˈʌpdeɪt juː ɪf wiː faɪnd jɔː ˈlʌɡɪdʒ/

Chúng tôi sẽ báo cho bạn nếu tìm thấy hành lý.