Cụm từ

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

I would like to buy a ticket.

/aɪ wʊd laɪk tə baɪ ə ˈtɪkɪt/

Tôi muốn mua một vé.

Câu

How much is the ticket?

/haʊ mʌʧ ɪz ðə ˈtɪkɪt/

Vé bao nhiêu tiền?

Câu

What tours are available?

/wɒt tʊəz ɑːr əˈveɪləbl/

Có những tour nào?

Câu

Is this a half-day or full-day tour?

/ɪz ðɪs ə hɑːf deɪ ɔː fʊl deɪ tʊə/

Đây là tour nửa ngày hay cả ngày?

Câu

Does the tour include a guide?

/dʌz ðə tʊə ɪnˈkluːd ə ɡaɪd/

Tour có bao gồm hướng dẫn viên không?

Câu

What time does the tour start?

/wɒt taɪm dʌz ðə tʊə stɑːt/

Tour bắt đầu lúc mấy giờ?

Câu

Can I buy tickets for the temple here?

/kæn aɪ baɪ ˈtɪkɪts fə ðə ˈtɛmpl hɪə/

Tôi có thể mua vé vào đền ở đây không?

Câu

I would like two tickets, please.

/aɪ wʊd laɪk tuː ˈtɪkɪts pliːz/

Tôi muốn mua hai vé.

Câu

Can I pay by credit card?

/kæn aɪ peɪ baɪ ˈkrɛdɪt kɑːd/

Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?

Câu

Thank you very much.

/θæŋk juː ˈvɛri mʌʧ/

Cảm ơn bạn rất nhiều.