Câu
What do you do in your free time?
/wɒt duː juː duː ɪn jɔː friː taɪm/
Bạn làm gì vào thời gian rảnh?
Câu
I usually play tennis.
/aɪ ˈjuːʒʊəli pleɪ ˈtɛnɪs/
Câu
I sometimes read books.
/aɪ ˈsʌmtaɪmz riːd bʊks/
Tôi thỉnh thoảng đọc sách.
/duː juː laɪk ˈkʊkɪŋ/
Bạn có thích nấu ăn không?
Câu
I can cook simple dishes.
/aɪ kæn kʊk ˈsɪmpl ˈdɪʃɪz/
Tôi có thể nấu món đơn giản.
Câu
Can you teach me to cook?
/kæn juː tiːʧ miː tuː kʊk/
Bạn có thể dạy tôi nấu ăn không?
Câu
Let's play tennis this weekend.
/lɛts pleɪ ˈtɛnɪs ðɪs ˈwiːkɛnd/
Cuối tuần này mình chơi tennis nhé.
Câu
I don't have much free time.
/aɪ dəʊnt hæv mʌʧ friː taɪm/
Tôi không có nhiều thời gian rảnh.
Câu
I relax by listening to music.
/aɪ rɪˈlæks baɪ ˈlɪsənɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/
Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.