Câu
Sophie just came back from vacation.
/ˈsoʊfi dʒʌst keɪm bæk frəm veɪˈkeɪʃən/
Câu
She went to Barbados alone.
/ʃi wɛnt tu bɑːrˈbeɪdoʊs əˈloʊn/
Cô ấy đi Barbados một mình.
Câu
Maya teased Sophie about a boyfriend.
/ˈmaɪə tiːzd ˈsoʊfi əˈbaʊt ə ˈbɔɪfrɛnd/
Maya trêu Sophie về bạn trai.
Câu
Sophie has no time for relationships.
/ˈsoʊfi hæz noʊ taɪm fɔːr rɪˈleɪʃənʃɪps/
Sophie không có thời gian cho các mối quan hệ.
Câu
Maya says Sophie is a realist, not a cynic.
/ˈmaɪə sɛz ˈsoʊfi ɪz ə ˈriəlɪst nɑːt ə ˈsɪnɪk/
Maya nói Sophie là người thực tế, không phải kẻ hoài nghi.
Câu
Sebby got caught with another girl.
/ˈsɛbi ɡɑːt kɔːt wɪð əˈnʌðər ɡɜːrl/
Sebby bị bắt gặp đi với cô gái khác.
Câu
Sophie needs her column done by lunch.
/ˈsoʊfi nidz hɜr ˈkɑːləm dʌn baɪ lʌntʃ/
Sophie cần hoàn thành bài viết của mình trước bữa trưa.
Câu
Maya thinks Sophie works too hard.
/ˈmaɪə θɪŋks ˈsoʊfi wɜːrks tuː hɑːrd/
Maya nghĩ Sophie làm việc quá nhiều.
Câu
Sophie can find any scandal.
/ˈsoʊfi kæn faɪnd ˈɛni ˈskændəl/
Sophie có thể tìm ra mọi scandal.
Câu
“Comes with the job,” Sophie said.
/kʌmz wɪð ðə dʒɑːb ˈsoʊfi sɛd/
“Đó là nghề mà,” Sophie nói.