Sentence

Học từ vựng qua Flashcard - Ghi nhớ nhanh và hiệu quả.

Câu

Many students drop out of language classes.

//ˈmɛni ˈstjuːdənts drɑːp aʊt əv ˈlæŋɡwɪʤ ˈklæsɪz//

Nhiều học sinh bỏ lớp học ngoại ngữ.

Câu

Two years is not enough to speak fluently.

//tuː jɪrz ɪz nɒt ɪˈnʌf tə spiːk ˈfluːəntli//

Hai năm không đủ để nói trôi chảy.

Câu

Traditional methods focus on grammar.

//trəˈdɪʃənl ˈmɛθədz ˈfəʊkəs ɒn ˈɡræmər//

Phương pháp truyền thống tập trung vào ngữ pháp.

Câu

Language is creative, not mechanical.

//ˈlæŋɡwɪʤ ɪz kriˈeɪtɪv nɒt məˈkænɪkl//

Ngôn ngữ là sáng tạo, không phải máy móc.

Câu

TPR means Total Physical Response.

//tiː-piː-ɑːr miːnz ˈtoʊtəl ˈfɪzɪkl rɪˈspɒns//

TPR nghĩa là Phản ứng Thể chất Toàn diện.

Câu

Listening comes before speaking.

//ˈlɪsənɪŋ kʌmz bɪˈfɔːr ˈspiːkɪŋ//

Nghe đến trước khi nói.

Câu

Children understand before they talk.

//ˈʧɪldrən ˌʌndərˈstænd bɪˈfɔːr ðeɪ tɔːk//

Trẻ em hiểu trước khi nói.

Câu

Delay speaking until comprehension is strong.

//dɪˈleɪ ˈspiːkɪŋ ənˈtɪl ˌkɒmprɪˈhenʃən ɪz strɒŋ//

Trì hoãn nói cho đến khi khả năng hiểu vững vàng.

Câu

Listening is the key to language learning.

//ˈlɪsənɪŋ ɪz ðə kiː tə ˈlæŋɡwɪʤ ˈlɜːrnɪŋ//

Nghe là chìa khóa của việc học ngoại ngữ.

Câu

Speak naturally after you understand a lot.

//spiːk ˈnæʧrəli ˈæftər juː ˌʌndərˈstænd ə lɒt//

Hãy nói tự nhiên sau khi bạn hiểu rất nhiều.